Các Loại Quần Áo Trong Tiếng Anh & Từ Vựng

Bạn đã biết cách đọc và phát âm các loại quần áo trong tiếng anh chưa? Nếu chưa thì cùng Vĩnh Thành tham khảo những thông tin hữu ích qua bài viết nhé!

Từ vựng tiếng anh về các loại quần áo

Cùng khám phá các từ vựng và cụm từ vựng các loại quần áo trong tiếng anh dưới đây. Bao gồm 3 chủ đề khác nhau là: từ vựng về giày dép, từ vựng về các loại mũ và từ vựng về các loại quần áo.

Giày dép

  • boots /buːts/: bốt
  • knee high boot /ni: hai bu:t/: bốt cao gót
  • loafer /‘loufə/: giày lười
  • slip on /slip ɔn/: giày lười thể thao
  • dockside /dɔk said/: giày lười Dockside
  • sneaker /ˈsniːkə(r)/: giày thể thao
  • clog /klɔg/: guốc
  • stilettos /stɪˈletoʊ/: giày gót nhọn
  • chunky heel /’tʃʌnki hi:l/: giày, dép đế thô
  • sandals /ˈsændl/: dép xăng-đan
  • wedge boot /uh bu:t/: giầy đế xuồng
  • wellingtons /ˈwelɪŋtən/: ủng cao su
  • moccasin /’mɔkəsin/: giày Mocca( là một loại giày lười đế thấp, làm bằng chất liệu da cao cấp, mềm ôm chân với kiểu dáng đa dạng)
  • monk /mʌɳk/: giày quai thầy tu (chất liệu có thể bằng vải hoặc da)
Các loại quần áo trong tiếng anh
Các loại quần áo trong tiếng anh

Các loại mũ

  • hat /hæt/: mũ (từ dùng chung cho tất cả các loại mũ)
  • balaclava /ˌbæl.əˈklɑː.və/: mũ len trùm đầu và cổ
  • baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/: nón lưỡi trai (hoặc nón kết là từ dùng ở miền Nam)
  • flat cap /ˌflæt ˈkæp/: mũ lưỡi trai (từ dùng ở miền Bắc và miền Trung)
  • snapback /snæp¸bæk /: mũ lưỡi trai phẳng (hay còn gọi là mũ snapback)
  • top hat /tɒp hæt/: mũ chóp cao
  • beret /bəˈreɪ/: mũ nồi
  • fedora /fəˈdɔː.rə/: mũ phớt mềm (là loại mũ làm bằng dạ, có vành)
  • bowler /ˈbəʊlər/: mũ quả dưa
  • bucket hat /ˈbʌkɪt hæt/: mũ tai bèo
  • cowboy hat /ˈkaʊbɔɪ hæt/: mũ cao bồi
  • mortar board /ˈmɔːrtər bɔːrd/: mũ tốt nghiệp (đội khi tham gia lễ tốt nghiệp: mũ của bộ áo lễ phục tốt nghiệp, mũ có dạng hình chóp, bốn cạnh vuông vức, màu sắc nhã nhặn,cùng đường may tinh tế)
  • deerstalker /ˈdɪəˌstɔː.kər/: mũ thợ săn
  • hard hat /ˈhɑːd hæt/: mũ bảo hộ
  • helmet /ˈhelmɪt/: mũ bảo hiểm
Từ vựng tiếng anh về các loại mũ
Từ vựng tiếng anh về các loại mũ

Các loại quần áo

  • top /tɒp/: áo
  • t-shirt /ti:’∫ə:t/: áo phông/ áo pull/ áo thun
  • shirt /ʃɜːt/: ​áo sơ mi
  • anorak /´ænə¸ræk/: áo khoác có mũ (xem mẫu áo khoác nữ hot nhất hiện nay)
  • jacket /dʤækit/: áo khoác ngắn 
  • blazer /´bleizə/: áo khoác nam dạng vest
  • leather jacket /leðə ‘dʤækit/: ​áo khoác da
  • overcoat /´ouvə¸kout/: áo măng tô
  • blouse /blauz/: áo sơ mi nữ
  • jumper /ʤʌmpə/: áo len
  • sweater /ˈswetər/: áo len
  • cardigan /´ka:digən/: áo len cài đằng trước
  • pullover /ˈpʊləʊvə(r)/: áo len chui đầu
  • bra /brɑː/: áo lót nữ
  • knickers /´nikəz/: quần lót nữ
  • miniskirt /´mini¸skə:t/: váy ngắn
  • nightie (nightdress) /’naitai/: ​váy ngủ
  • dress /dres/: váy liền
  • skirt /skɜːrt/: chân váy
  • pyjamas /pi’ʤɑ:məz/: bộ đồ ngủ
  • bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/: áo choàng tắm
  • dressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/: áo choàng tắm
  • boxer shorts /´bɔksə ʃɔ:t/: quần đùi
  • jeans /ji:n/: quần bò
  • overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/: quần yếm
  • pants /pænts/: quần Âu
  • trousers (a pair of trousers) /trauzəz/: quần dài
  • shorts /ʃɔ:t/: quần soóc
  • dinner jacket /ˈdɪn.ə ˌdʒæk.ɪt/: com lê đi dự tiệc
  • suit /su:t/: bộ com lê nam hoặc bộ vest nữ
  • swimming costume /´swimiη ´kɔstju:m/: quần áo bơi
  • thong /θɒŋ/: quần lót dây
  • underpants /´ʌndə¸pænts/: quần lót nam
  • scarf /skɑːrf/: khăn quàng
  • bow tie /ˌbəʊ ˈtaɪ/: nơ thắt cổ áo nam
  • tie /tai/: cà vạt
  • gloves /ɡlʌv/: găng tay
  • belt /belt/: thắt lưng
  • raincoat /´rein¸kout/: áo mưa
Các loại quần áo bằng tiếng anh
Các loại quần áo bằng tiếng anh

>> Bạn Có Biết: Áo Pull là gì? Các Mẫu áo Pull cho Nam và Nữ Đẹp

Các loại quần áo trong tiếng anh – Hàng hiệu

Chúng ta cũng đến với các loại quần áo bằng tiếng anh của các hiệu thời trang lớn trên thế giới. Kiểm tra xem bạn biết được bao nhiêu tên các loại quần áo trong tiếng anh này nào.

Adidas

Adidas là một thương hiệu giày và áo quần nổi tiếng. Thương hiệu này đến từ nước Đức, đa số chúng ta luôn đọc sai tên của nó.

Chính xác phải đọc là “ah-dee-das”. Trọng âm 2 rõ ràng /aˈdi:d əs/ trong cách đọc Anh – Mỹ.

Các loại quần áo trong tiếng anh - Adidas
Các loại quần áo trong tiếng anh – Adidas

Louis Vuitton

Tên các loại quần áo trong tiếng anh - Louis Vuitton
Tên các loại quần áo trong tiếng anh – Louis Vuitton

Cách đọc đúng của thương hiệu Louis Vuitton là “Loo – ee Vwee – tahn” và phiên âm là /ˈlu:i vəˈta:n/. Mà không phải là “Lu – is Vu ton” đấy nhé.

Nike

Nike - Các loại quần áo trong tiếng anh
Nike – Các loại quần áo trong tiếng anh

Cũng là một thương hiệu giày và áo thun được nhiều người biết tới không kém gì Adidas. Thoạt nhìn thì cái tên có vẻ đơn giản những vẫn rất nhiều người đọc sai thành “naik” hay “ni-ke”.

Cách đọc đúng là “Nai – kay”, phát âm là /ˈnaɪki/

Hermes

Thương hiệu Clothing Hermes trong tiếng anh
Thương hiệu Clothing Hermes trong tiếng anh

Đọc đúng của hãng quần áo Pháp này là “Air – mes”, phát âm là  /ɛərˈmɛz/. Chứ không phải là “héc – mẹc” hay “hơ – mẹc” mọi người vẫn thường đọc nhé!

Yves Saint Laurent

Cách phát âm thương hiệu Yves Saint Laurent trong tiếng anh
Cách phát âm thương hiệu Yves Saint Laurent trong tiếng anh

Cách đọc chính xác của hãng này là Eve San Lo-ron (hay Ivi-son lơ-ron). Mà không phải một số người vẫn hay đọc là Ves Saint Lau-rent.

Qua bài viết trên, may Vĩnh Thành đã tổng hợp bộ từ vựng về các loại quần áo trong tiếng anh. Với hy vọng mong muốn sẽ giúp ích được ít nhiều cho các bạn.

>> Xem Xưởng may Quần áo tại Hà Nội và May Quần áo Bắc Ninh Uy tín – Chất lượng

Bài viết liên quan